Sử dụng RelativeLayout trong Android

RelativeLayout là layout mà các View con được xác định vị trí bởi các mối liên hệ với View cha hoặc với View con như View con nằm dưới một View con khác, View con căn thẳng lề phải với View cha ...

Tài nguyên Drawable (6) ảnh StateListDrawable trong Android

Tạo ảnh Drawable biểu thị nhiều trạng thái StateListDrawable để sử dụng làm nền cho các control cũng như tùy biến các hình ảnh biểu tượng diễn tả trạng thái

Tài nguyên Drawable (5) ảnh LayerDrawable trong Android

Tạo và sử dụng ảnh có nhiều lớp LayerDrawable bằng xml với phần tử layer-list, kết hợp nhiều Drawable thành một ảnh.

Tài nguyên Drawable (4) ảnh NinePatchDrawable trong Android

Hiểu về ảnh nine-patch trong Android, các thức tạo một ảnh thành dạng NinePatchDrawable bằng công cụ của Android Studio

Tài nguyên Drawable (3) ảnh VectorDrawable trong Android

Tạo và sử dụng ảnh vector trong Android bằng phần tử xml vector, vẽ hình phức tạp VectorDrawable với phần tử vector và path

Tài nguyên Drawable (2) - Sử dụng BitmapDrawable trong Android

Cách sử dụng các loại ảnh bitmap (png, jpg, gif) tạo thành tài nguyên BitmapDrawable trong Android với phần tử bitmap xml

Tài nguyên Drawable (1) - Sử dụng shape xml trong Android

Cơ bản tạo và sử dụng Drawable trong lập trình Android, tạo GradientDrawable xml với phần tử shape cho các loại hình vẽ như hình chữ nhật, oval

RadioButton và RadioGroup trong lập trình Android

Sử dụng RadioButton và RadioGroup để tạo ra giao diện tùy chọn một tronh các gợi ý đưa ra, ví dụ sử dụng RadioButton tạo ra câu hỏi trắc nghiệm một lựa chọn

TableLayout và TableRow trong lập trình Android

Sử dụng TableLayout để bố trí các View dưới dạng bảng với các hàng là TableRow, thiết lập cột, mở rộng cột cho các View Android

Sử dụng ConstraintLayout trong Android

Dùng ConstraintLayout để xây dựng các layout trong lập trình Android, với tính năng ràng buộc các phần tử, thiết lập các xích đa dạng

Sử dụng LinearLayout trong Android

LinearLayout trong Android là một layout mà nó sắp xếp các view con một cách liên tục theo chiều ngang hoặc đứng, có thể điều chỉnh kích thước view con theo giá trị trong số layout_weight

Sử dụng FrameLayout trong lập trình Android

FrameLayout là loại layout đơn giản mà các View con chứa bên trong xếp chồng nên nhau và định vị bằng thuộc tính layout_gravity

ImageView và ImageButton trong Android

Sử dụng ImageView để hiện thị các hình ảnh trong lập trình Android, ImageButton nút bấm hiện thị ảnh, ảnh được thu phóng phù hợp với mục đích sử dụng, nguồn ảnh Bitmap hay Drawable

Sử dụng EditText nhập dữ liệu trong lập trình Android

Sử dụng EditText và các lớp mở rộng từ EditText như TextInputEditText, AutoCompleteTextView để nhập dữ liệu, kiểm soát nhập dữ liệu với TextWatcher

Hiện thị thông tin ngày tháng với TextClock trong Android

Sử dụng TextClock để hiện thị ngày, tháng, giờ hiện tại trong hệ thống Android. Thông tin hiện thị nhận biết theo định dạng chuỗi DateFormat

ToggleButton trong lập trình Android

Sử dụng ToggleButton loại nút bấm hiện thị trạng thái on/off với dòng text chi tiết, thiết lập và tùy chọn ToggleButton

Sử dụng Switch / SwitchCompat trong Android

Trong Android Switch / SwitchCompat được sử dụng để bật tắt qua lại giữa hai trạng thái on / off, tùy chọn về màu sắc kích thước, gán ảnh vào Switch

Sử dụng CheckBox trong lập trình Android

CheckBox mở rộng từ CompoundButton tạo là một loại Button cho phép hiện thị hộp kiểm, hiện thị thông tin trạng thái checked hay unchecked, mã để tùy biến CheckBox

Button trong Android

Sử dụng Button trong Android, thành phần biểu diễn nút bấm, bắt sự kiện click nên Button cũng như thiết lập màu nền, màu chữ, Drawable khi thay đổi trạng thái Button

TextView trong lập trình Android hiện thị text, HTML, SpannableString

Sử dụng TextView để hiện thị nội dung văn bản với các thiết lập từ màu sắc, cỡ chữ, thiết lập TextView để hiện thị HTML và trang trí đa dạng với các Span với SpannableString