Dùng SSH (Bài trước)

Khái niệm về Shebang

Trong hệ thống Unix (Linux, macOS) shebang là dòng đầu tiên của một file script (file chạy được), dòng đó bắt đầu bằng cặp ký tự #!

Sau ký hiệu #! là tên chương trình thông dịch sẽ nạp và chạy code trong script, cú pháp như sau

#!interpreter [optional-arg]

Trong đó:

  • interpreter là đường dẫn đến trình thông dịch
  • [optional-arg] các thiết lập nếu cần thiết, tùy thuộc vào interpreter

Danh sách Shebang thông dụng

Danh sách các shebang theo loại trình thông dịch:

  • Shell (POSIX Shell) - #!/bin/sh
  • BASH -
    • #!/bin/bash
    • #!/usr/bin/env bash
  • Busybox - #!/bin/busybox sh
  • ASH - #!/bin/ash
  • awk - #!/usr/bin/awk -f
  • csh -
    • #!/bin/csh
    • #!/bin/csh -f
  • Groovy -
    • #!/usr/local/bin/groovy
    • #!/usr/bin/env groovy
  • JavaScript -
    • #!/usr/bin/env jsc
    • #!/usr/bin/env node
    • #!/usr/bin/env rhino
  • Lisp - #!/usr/local/bin/sbcl --script #//Steel Bank Common Lisp
  • Lua -
    • #!/usr/bin/env lua
    • #!/usr/bin/lua
  • make - #!/usr/bin/make -f
  • Perl -
    • #!/usr/bin/env perl
    • #!/usr/bin/perl
    • #!/usr/bin/perl -T #//taint checks
  • PHP -
    • #!/usr/bin/php
    • #!/usr/bin/env php
  • Python - #!/usr/bin/env python
  • Python3 - #!/usr/bin/env python3
  • Python3.4 - #!/usr/bin/env python3.4
  • Ruby -
    • #!/usr/bin/env ruby
    • #!/usr/bin/ruby
  • sed -
    • #!/bin/sed -f
    • #!/usr/bin/sed -f
    • #!/usr/bin/env sed
  • Solaris POSIX Shell - #!/usr/xpg4/bin/sh
  • Tcsh - #!/bin/tcsh
Dùng SSH (Bài trước)