ArrayObject  là một lớp của SPL, cho phép bạn tạo ra các đối tượng có cách truy cập dữ liệu tương tự mảng, và định nghĩa sẵn các hàm cơ bản, cấu tạo của ArrayObject là;

ArrayObject implements IteratorAggregate , ArrayAccess , Serializable , Countable {
/* Constants */
const integer STD_PROP_LIST = 1 ;
const integer ARRAY_AS_PROPS = 2 ;
/* Methods */
public __construct ([ mixed $input = [] [, int $flags = 0 [, string $iterator_class = "ArrayIterator" ]]] )
public void append ( mixed $value )
public void asort ( void )
public int count ( void )
public array exchangeArray ( mixed $input )
public array getArrayCopy ( void )
public int getFlags ( void )
public ArrayIterator getIterator ( void )
public string getIteratorClass ( void )
public void ksort ( void )
public void natcasesort ( void )
public void natsort ( void )
public bool offsetExists ( mixed $index )
public mixed offsetGet ( mixed $index )
public void offsetSet ( mixed $index , mixed $newval )
public void offsetUnset ( mixed $index )
public string serialize ( void )
public void setFlags ( int $flags )
public void setIteratorClass ( string $iterator_class )
public void uasort ( callable $cmp_function )
public void uksort ( callable $cmp_function )
public void unserialize ( string $serialized )
}

Khởi tạo: để tạo ra một đối tượng ArrayObject mà nó ứng sử như mảng thông thường của PHP thật dơn giản

$ar = new \ArrayObject();

* Lưu ý: nếu PHP Array thông thường đã đủ đáp ứng yêu cầu của bạn, thì vẫn có nhiều lợi ích khi chuyển sang ArrayObject như nhanh hơn khi dùng nó làm tham số truyền qua lại giữa các hàm ... ngoài ra nó cung cấp các hàm xử lý cho mảng riêng.

Các hàm của ArrayObject

1) append - thêm phần tử vào cuối mảng

2) asort -  sắp xếp mảng

3) count - lấy số phần tử của mảng

4) exchangeArray - cập nhật giá trị từ mảng, đối tượng khác

5) ksort - sắp xếp theo key