Thể bị động passive

be (am, is, are | was, were) + quá khứ phân từ 2 (V3) là thể bị động nó cho biệc hành động xảy đến với chủ từ. (khác với chủ động hành động gây ra bởi chủ từ)
→ Somebody built this house subject object in 1961. (active)
→ This house was built in 1961 . (passive)

Nếu muốn chỉ ra đối tượng gây ra hành động dùng by: This house was built by my grandfather.

Các thì của bị chia theo thì của trợ động từ to be, như một số cấu trúc:
Thì Active Passive
Hiện tại đơn S + V + O S + am/is/are + V3/ED + by + O
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3/ED + by + O
Hiện tại Hoàn Thành S + has/have + V3/ED + O S + has/have + been + V3/ED+ by + O
Quá khứ đơn S + V-ed + O S + was/were + V3/ED + by + O
Quá khứ Tiếp diễn S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3/ED + by + O
Quá khứ Hoàn thành S + had + V3/ED + O S + had + been + V3/ED + by + O
Tương lai đơn S + will/shall + V + O S + will + be + V3/ED + by + O
Be + going to S + am/is/are + going to + V + O S + am/is/are + going to + be + V3/ED + by + O
Động từ đặc biệt S + model verb + V + O
S + modal Verb + have +V3/ED
S + model verb + be + V3/ED + by + O
S + modal Verb + have been +V3/ED
Các động từ có thể có 2 tân ngữ như ask offer pay show teach tell thì từ một câu chủ động có thể tách ra 2 câu bị động theo 2 tân ngữ đó.
→ Somebody gave the police the information
→ → The police were given the information.
→ → The information was given to the police.
verb-ing (doing, seeing ...) có dạng bị động là being + v3 (being done, being seen ...)
I remember being taken to the zoo when I was a child.
Steve hates being kept waiting.
GET có thể thay cho be ở bị động: There was a fight at the party, but nobody got hurt.
Chỉ dùng get khi có sự việc xảy ra, ví dụ không thể dùng get cho câu: → Jessica is liked by everybody. Peter was a mystery man. Very little was known about him.
Mẫu thông dụng: get married, get dressed, get lost, get changed

Bài tập - Bị động


Đăng ký theo dõi ủng hộ kênh