(Bài tiếp) Present Simple
Mark the letter A B C or D  ... primary stress in each of the following questions

Mark the letter A B C or D ... primary stress in each of the following questions

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions
Mark the letter ABCD ... pronounced differently

Mark the letter ABCD ... pronounced differently

Mark the letter A,B,C,D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each pf the following questions
Động từ tính từ + giới từ

Động từ tính từ + giới từ

Ngữ pháp tiếng Anh, Động từ + giới từ, bài tập
Liên từ giới từ cơ bản

Liên từ giới từ cơ bản

Ngữ pháp và bài tập và liên từ, giới từ trong tiếng Anh
Câu điều kiện if

Câu điều kiện if

Ngữ pháp và bài tập câu điều kiện if
Reported Speech - Trần thuật

Reported Speech - Trần thuật

Bài tập và ngữ pháp Reported Speech - Trần thuật trong tiếng Anh
Mẫu câu It is said that He is said to (be) supposed to have something done

Mẫu câu It is said that He is said to (be) supposed to have something done

Ngữ pháp Mẫu câu It is said that He is said to (be) supposed to have something done
Thể bị động passive

Thể bị động passive

Ngữ pháp và bài tập Thể bị động passive, tiếng anh cơ bản
Mệnh đề WHEN - IF

Mệnh đề WHEN - IF

Mệnh đề WHEN - IF và bài tập ngữ pháp
Tương lai với will

Tương lai với will

Thì tương lai đơn giản với will và các bài tập
Tương lai gần với going to do thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn

Tương lai gần với going to do thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn

Ngữ pháp going to do, tương lai gần và thì tiếp diễn
Used to + do

Used to + do

Sử dụng used to + do để nói về việc đã từng đúng trong quá khứ
Have và Have got

Have và Have got

Ngữ pháp Have và Have got
Past perfect - Quá khứ hoàn thành

Past perfect - Quá khứ hoàn thành

Past perfect - Quá khứ hoàn thành và bài tập
Hiện tại hoàn thành Present Pefect

Hiện tại hoàn thành Present Pefect

Ngữ pháp và bài tập Hiện tại hoàn thành Present Pefect tiếng Anh
Quá  khứ tiếp diễn Past continuous (I was doing)

Quá khứ tiếp diễn Past continuous (I was doing)

Quá khứ tiếp diễn Past continuous (I was doing) và bài tập về thì quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn giản Past Simple

Quá khứ đơn giản Past Simple

Bài tập và ngữ pháp Quá khứ đơn giản Past Simple trong tiếng Anh
Present continuous và Present simple

Present continuous và Present simple

Ngữ pháp, bài tập hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn tiếng Anh
Thứ tự từ trong câu

Thứ tự từ trong câu

Thứ tự từ trong câu với động từ, túc từ, trạng từ ... và các bài tập về thứ tự từ trong câu
(Bài tiếp) Present Simple