Present Pefect

have/has + past participle (PP) have/has + quá khứ phân từ là hiện tại hoàn thành đơn giản. Thường Verb + ed = quá khứ phân từ:
Có nhiều động từ bất quy tắc: lost/done/written etc
have/has + PP (khẳng định) ⇒ They have worked for this company for 10 years
have/has + not + PP (phủ định) ⇒ He hasn’t come back his hometown since 1991
have/has + Subject + PP (nghi vấn)Have you ever travelled to America?
Hành động có liên hệ tới hiện tại.
Hành động xảy ra ở quá khứ nhưng kết quả của nó lại ở hiện (now).
⇒ He told me his name, but I've forgotten it.
⇒ I can't find my bag. Have you seen it?
Thông tin, công bố việc mới diễn ra
⇒ Police have arrested two men in connection with the robbery.
Đề cập tới khoảng thời gian liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhất là với các từ recently/in the last few days/so far/since breakfast/ ...
⇒ I haven't been to India.
⇒ Susan really loves that film. She's seen it eight times!.
⇒ What a boring film! It's the most boring film I've ever seen.
gone (to) đã đi
⇒ He has gone to Italy.(= he is there now).
been (to) đã đi về
⇒ She has been to Italy.(= she has now come back).
just      vừa mới
⇒ I've just had lunch.
already   đã, rồi (diễn ra sớm hơn dự kiến)
⇒ 've already paid it.
yet       vẫn chưa - (mong nó xảy ra) (hỏi và phủ định)
⇒ I've written the email, but I haven't sent it yet.
so far, until now, up to now, up to the present đến nay
⇒ We haven't had any problems so far.
recently  gần đây
⇒ Have you heard anything from Brian recently?.
in the last few days  vài ngày trước
⇒ I've met a lot of people in the Last few days.
since + Noun   từ lúc + mốc thời gian
⇒ I haven't eaten anything since breakfast.
for + Noun   (a year, long time ...) trong khoảng + khoảng thời gian
⇒ We haven't seen each other for a long time.
never     chưa từng
⇒ I've no idea. I've never met her.
ever     đã từng
⇒ What a boring film! It's the most boring film I've ever seen.
before     trước đây
⇒ He has never driven a car before.
today/this morning/this evening khi khoảng thời gian này chưa kết thúc ở hiện tại
⇒ I haven't seen Tom this morning.
It's the (first) time something has happened
⇒ That's the third time he's phoned her this evening.

Present Perfect

CÂU 1
Read the situations and write sentences. Use the following verbs in the present perfect:
arrive break fall go up grow improve lose
1 Tom is looking for his key. He can't find it. Tom . 2 Lisa can't walk and her leg is in plaster. Lisa . 3 Last week the bus fare was £1.80. Now it is £2. The bus fare . 4 Maria's English wasn't very good. Now it is better. Her english . 5 Dan didn't have a beard before. Now he has a beard. Dan . 6 This morning I was expecting a letter. Now I have it. The letter . 7 The temperature was 20 degrees. Now it is only 12. The .

CÂU 2
You ask people about things they have done. Write questions with ever.
1 (ride / horse) ?.

2 (be / California) Have ?.

3 (run / marathon) ?

4 (speak / famous person) ?

5 (most beautiful place / visit) ?

CÂU 3
Put in been or gone.
1 James is on holiday. He's to Italy.

2 Hello! I've just to the shops. I've bought lots of things.

3 Alice isn't here at the moment. She's to the shop to get a newspaper.

4 Tom has out. He'll be back in about an hour.

5 'Are you going to the bank?' 'No, I've already to the bank.'

Chấm điểm Làm lại

Nhấn F5 hoặc nếu muốn làm bài khác.

Trả lời nhanh từng cấu hỏi, bấm vào đây


Động từ bất quy tắc

CÂU 1
Quá khứ và quá khứ phân từ
mean :

CÂU 2
Quá khứ và quá khứ phân từ
show :

CÂU 3
Quá khứ và quá khứ phân từ
eat :

CÂU 4
Quá khứ và quá khứ phân từ
see :

CÂU 5
Quá khứ và quá khứ phân từ
read :

Chấm điểm Làm lại

Nhấn F5 hoặc nếu muốn làm bài khác.

Trả lời nhanh từng cấu hỏi, bấm vào đây


Đăng ký theo dõi ủng hộ kênh