Câu điều kiện

Kiểu Cấu trúc #
0
If + Present Simple, Present Simple
Nêu sự thật khoa học, sự kiện kết quả luôn đúng
1
If + Present Simple, will/can/may/shall + verb
(Đảo) Should + S + V, S + Will +V
Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai
2
If + Past Simple, would/could/might/should + verb
(Đảo) Were + S + to + V, S + Would + Vo
Điều kiện không có thật ở hiện tại
3 If + Past perfect, would/could/might/should + have + V3 (past participle)
(Đảo) Had + S + V3, S + Would have + V3
Điều kiện không có thật ở quá khứ
Tưởng tưởng ra điều mà nó sẽ không xảy ra sử dụng if + past (if we went / if there was / if you found etc.), tuy nhiên ý nghĩa không phải là quá khứ.
⇒ What would you do if you won a lot of money?
Đặt ra điều kiện mà có khả năng xảy ra thì dùng if + present
⇒ If it is sunny, I will go fishing.
wish + past cũng sử dụng để nói lấy làm tiếc điều gì đó không xảy ra. Sau ifwish có thể dùng were thay vì was
⇒ I wish I knew Paul's phone number.
if had chỉ nói về quá khứ. ⇒ If I'd known you were in hospital, I would have gone to see you.
Cũng dùng wish + had done với ý nghĩa tương tự: ⇒ I wish I'd known that Gary was ill.
but for + noun, would / could ... + V (câu đk 2) = nếu không nhờ ..., nếu không vì ...
but for + noun, wold / could ... + have + V3 (câu đk 3) = nếu không nhờ ..., nếu không vì ...
unless (trừ khi) thay được cho if ... not
⇒ Unless we leave now, we,ll be late => If we don't Leave now, we'll be late
⇒ I'll see you tomorrow unless I have to work late (if I don't have to work late).
as long as, so long as (chừng nào mà), provide (that), providing (that) (miễn là), On condition that (với điều kiện là ...) đều có thể dùng cho cho if
⇒ You can borrow my car as long as (so long as) you promise not to drive too fast.
⇒ Travell1ng y car IS convenient provided (that) you have somewhere to park.
in case (phòng khi, cơ bản nó khác với if) ⇒ I'll draw a map for you in case you have problems finding our house.
in case + past để nói tại sao ai đã làm việc gì == because ⇒ I left my phone switched on in case Jane called.
in case of (nếu có): In case of fire, please leave the building as quickly as possible.

Bài tập - Câu điều kiện


Đăng ký theo dõi ủng hộ kênh